Nghĩa của từ "sick day" trong tiếng Việt

"sick day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sick day

US /sɪk deɪ/
UK /sɪk deɪ/
"sick day" picture

Danh từ

ngày nghỉ bệnh, ngày nghỉ ốm

a day for which an employee is paid while absent from work because of illness

Ví dụ:
I'm feeling terrible, so I think I'll take a sick day today.
Tôi cảm thấy rất tệ, vì vậy tôi nghĩ hôm nay tôi sẽ xin nghỉ một ngày nghỉ bệnh.
How many sick days do we get per year in this company?
Chúng ta được bao nhiêu ngày nghỉ bệnh mỗi năm ở công ty này?